Sắt thép

Bảng báo giá Ống thép đúc cập nhật tháng 1

Bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống đúc, giá thép ống đúc, giá ống đúc cập nhật bởi Sáng Chinh. Đơn vị cung cấp các sản phẩm thép ống, thép hình, thép hộp, tôn lợp, các loại xà gồ với giá hợp lý tại Tphcm và các tỉnh lân cận.

Thông tin bảng báo giá thép ống đúc cũng được nhiều đơn vị quan tâm bởi đây là loại ống thép đặc thù có độ bền cao chủ yếu được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng.

Để có thông tin giá thép ống đúc quý khách có thể theo dõi bài viết sau của chúng tôi.

Bảng báo giá Ống thép đúc cập nhật tháng 1

Bảng báo giá Ống thép đúc cập nhật

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh chuyên cập nhật bảng báo giá thép ống nói chung và bảng báo giá thép ống đúc nói riêng

Thông tin giá thép ống đúc từ D15 cho tới DN300 theo tiêu chuẩn ASTM-A53/A106 cập nhật.

Giá thép trong bảng dưới đây có thể có biến động theo thời gian. Vậy để có bảng báo giá thép ống đúc chi tiết nhất quý khách nên liên hệ Kho thép Miền Nam-Sáng Chinh

STT    Đường Kính OD     Dày  T.Lượng (Kg/mét) Tiêu chuẩn     Đơn Giá vnđ/kg)
1 DN15 21.3 2.77 1.266 ASTM-A53/A106 22,100
2 DN20 27.1 2.87 1.715 ASTM A53/A106 22,400
3 DN25 33.4 3.38 2.502 ASTM A53/A106 21,300
4 DN25 33.4 3.40 2.515 ASTM A53/A106 21,600
5 DN25 33.4 4.60 3.267 ASTM A53/A106 21,500
6 DN32 42.2 3.20 3.078 ASTM A53/A106 21,300
7 DN32 42.2 3.50 3.340 ASTM A53/A106 21,500
8 DN40 48.3 3.20 3.559 ASTM A53/A106 21,300
9 DN40 48.3 3.55 3.918 ASTM A53/A106 21,200
10 DN40 48.3 5.10 5.433 ASTM A53/A106 21,500
11 DN50 60.3 3.91 5.437 ASTM A53/A106 21,600
12 DN50 60.3 5.50 7.433 ASTM A53/A106 21,500
13 DN65 76.0 4.00 7.102 ASTM A53/A106 21,500
14 DN65 76.0 4.50 7.934 ASTM A53/A106 21,500
15 DN65 76.0 5.16 9.014 ASTM A53/A106 21,500
16 DN80 88.9 4.00 8.375 ASTM A53/A106 21,500
17 DN80 88.9 5.50 11.312 ASTM A53/A106 21,500
18 DN80 88.9 7.60 15.237 ASTM A53/A106 21,500
19 DN100 114.3 4.50 12.185 ASTM A53/A106 21,500
20 DN100 114.3 6.02 16.075 ASTM A53/A106 21,700
21 DN100 114.3 8.60 22.416 ASTM A53/A106 21,700
22 DN125 141.3 6.55 21.765 ASTM A53/A106 21,700
23 DN125 141.3 7.11 23.528 ASTM A53/A106 21,700
24 DN125 141.3 8.18 26.853 ASTM A53/A106 21,700
25 DN150 168.3 7.11 28.262 ASTM A53/A106 21,700
26 DN150 168.3 8.18 32.299 ASTM A53/A106 21,700
27 DN200 219.1 8.18 42.547 ASTM A53/A106 21,700
28 DN200 219.1 9.55 49.350 ASTM A53/A106 21,700
29 DN250 273.1 9.27 60.311 ASTM A53/A106 21,800
30 DN250 273.1 10.30 66.751 ASTM A53/A106 21,800
31 DN300 323.9 9.27 71.924 ASTM A53/A106 21,800
32 DN300 323.9 10.30 79.654 ASTM A53/A106 21,800

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp Ống thép đúc áp lực, Ống thép đúc đen, Ống thép đúc mạ kẽm.

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.

  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

  • Công ty thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép ống đen, giá thép ống mạ kẽm

Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

Tiêu chuẩn Ống thép đúc

  • Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, A192, A179, API 5L X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50… GOST, JIS, DIN, ANSI, EN.

  • Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…

  • Đường kính: Phi 10 – Phi 610

  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.

Công Ty Thép Sáng Chinh Chuyên Chuyên cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép khác nhau từ ống thép đúcống thép hànống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T…Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp.

Để xem chi tiết quy cách thép ống đúc quý khách có thể tham khảo trong nội dung bài biết Quy cách thép ống Đúc

Sáng Chinh địa chỉ cung cấp giá thép ống đúc uy tín chính xác

Công ty thép Sáng Chinh với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng đã đạt được sự tín nhiệm của khách hàng.

Chúng tôi đã hợp tác thành công với nhiều đối tác, công trình trong những năm qua.

Công ty với phương châm lấy uy tín để lên đầu nhằm phục vụ tốt nhất quý khách hàng

Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép ống đúc, giá thép ống kẽm, thép ống đen, giá các loại vật liệu xây dựng khác như thép cây, thép hình, thép cuộn, xà gồ, tôn lợp, Bảng báo giá tôn giá hôm nay … một cách uy tín và chính xác.

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vntonthepsangchinh.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Nguồn tham khảo: https://paydaydnt.com/bang-bao-gia-ong-thep-duc-cap-nhat-2021/

Được gắn thẻ , , ,

Về Phat Hung

Thép Hùng Phát đơn vị chuyên cung cấp các loại thép, phụ kiện thép, thiết bị pccc ...
Xem tất cả các bài viết của Phat Hung →